Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Sách”.
- Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Sách Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/8/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 346 Xem chi tiết →
- Phan Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 239 Xem chi tiết →
- Trương Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 328 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đình sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Ân Quang Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bế Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1954 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Sách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Khắc Sách Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tiến Bộ, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ
- Trần Đăng Sách Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Par Siêng
- Trần Đăng Sách Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Par Siêng
- Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Giã, H4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thông Hạc - Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000