Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Sách”.
- Vũ Thị Sách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Sách Nghi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Cao thành - ứng hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Sách Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Thạch đà - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/03/1968 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Sách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1970 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Đồng Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Sạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị trấn Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Sạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Tam Di - Lục Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Sách Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/6/1979 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quang Sách Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Sách Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Hữu Lô - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hải Sách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Thự Sách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Sách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/07/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần - E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Sách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/08/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Khắc Sách Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tiến Bộ, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ
- Trần Đăng Sách Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Par Siêng
- Trần Đăng Sách Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Par Siêng
- Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Giã, H4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thông Hạc - Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000