Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Sách”.
- Hà Minh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hà Thị Sạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Sách Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hữu Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sạch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Sách Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Sách Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 208 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 46 · Lô 9B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1948 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Khắc Sách Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tiến Bộ, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ
- Trần Đăng Sách Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Par Siêng
- Trần Đăng Sách Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Par Siêng
- Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Giã, H4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thông Hạc - Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000