Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Sách”.

  1. Ngô Sách Thiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Sạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô Q.Ninh · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Sách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Sách Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Sách Thiện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 522 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Võ Sách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. hà văn sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đinh Sách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đinh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đặng Công Sách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Sách Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/6/1954 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Sạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42323 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Dương Thị Sách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Khắc Sách Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tiến Bộ, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ
  2. Trần Đăng Sách Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Par Siêng
  3. Trần Đăng Sách Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Par Siêng
  4. Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Giã, H4, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thông Hạc - Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 73 người trong các danh sách