Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Reo”.

  1. Đinh K Réo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lưu Thế Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng, Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Y B Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Rẹo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H6A · Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Reo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H1 · Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Reo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Reo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1972 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Reo 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Tân, Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Hàng 6; Ô 1; Số 137; Khối 0
  2. Reo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Hy sinh: 07/02/1971 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 51; Khối 1