Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Reo”.

  1. Bùi Văn Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Hà thanh Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Hà thanh Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Đắc Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1954 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 604 Xem chi tiết →
  6. Hồ thị Rẽo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 326 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Đào Reo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Reo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/12/1973 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Lượng Văn Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1947 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Cù Đình Reo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 68 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Reo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42025 Xem chi tiết →
  14. Lưu Xuân Reo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 203 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 956 Xem chi tiết →
  16. Trần Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Reo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Bờ Rẽo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đinh Réo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Reo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 424 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Reo 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Quảng Tân, Nam Tân, Nam Sách, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng Hàng 6; Ô 1; Số 137; Khối 0
  2. Reo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Hy sinh: 07/02/1971 Mai táng ban đầu: , Hàng 8; Ô 2; Số 51; Khối 1