Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Rau”.

  1. Bùi Văn Rậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Rậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Dương Thị Rầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 178 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  4. Hùng Râu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 116 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Rầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Rau Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Rậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Rậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Sáu Râu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 13 · Hàng C2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Rậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bảy Râu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Râu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Năm Râu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 60 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Rau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Rau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Rấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 311 Xem chi tiết →
  17. Tư Râu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Rau Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Râu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Râu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu X Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Rậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11/10/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 1124, Đắc Tô, Kon Tum
  2. Trần Văn Râu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Nguyễn Đức Rậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 11/10/1967 Đồi 1124, Đắc Tô, Kon Tum
  4. Rau Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Poh- Xã Dak Lă- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 1/10/1969 Đak Brêk
  5. Hà Văn Rắu (Dấu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quốc Khánh- Tràng Định Hy sinh: 23/02/1973 Làng đê cà giêng, Khu 3
→ Xem cả 6 người trong các danh sách