Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Rai”.

  1. Nguyễn Văn Rai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 102 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Rái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/10/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ka Rai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Rai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Y Rai ADrơng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. cu rai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 217 · Hàng 10 · Khu m Xem chi tiết →
  7. Lương Rãi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Rai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 182 · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. A Rai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 206 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Rải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Rãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Rái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Rái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 67 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Rãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Rai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1963 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Rái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Rái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Rái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Rái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Rái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Rại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phùng Nưa - Quốc Dân - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 5/6/1972
  2. Nguyễn Văn Rải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Ls Rai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. A Rai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Làng Mang Tách lã- H40- Kon Tum Hy sinh: 2/11/1965 Đồi Đak Môn, H80, Kon Tum
  5. Nông Văn Rại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phùng Nưa- Quốc Dân- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 5/5/1972 (23-87)08 Plây Lăng Lố
→ Xem cả 8 người trong các danh sách