Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quy”.

  1. Nguyễn Như Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 247 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/7/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 262 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quyết Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quyền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quý Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 26/12/1983 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quý Năm sinh: 30/1953 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách