Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quy”.
- Lại Đình Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Lộc Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 299 Xem chi tiết →
- Lục Quý Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1956 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Qúy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mã Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 104 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Mạc Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN QUYÊN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: THANH HÓA
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Mộ số 7 - Hàng số 5 - Lô 2
Xem chi tiết →
- NGuyễn Duy Quyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyên Đạt Quyền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 134 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quý Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 41 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1974 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram