Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quy”.
- Lê Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 148 Xem chi tiết →
- Lê Quyết Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 174 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1947 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Lê Quý Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Quý Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Quý Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Lê Quý Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1949 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Quý Đoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Lê Thị Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1994 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 456 · Hàng 39 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quynh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quynh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1950 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram