Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quy”.

  1. Hoàng Văn Quỵnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Quýnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Quyết Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/9/1951 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Quý Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 50 · Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Đức Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Hà Quý Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/10/1974 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Hà Tài Quyện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Quyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Quý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Quýnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  14. Hà văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Hà Đình Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hồ Quyết Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 143 · Khu B11 Xem chi tiết →
  17. Hồ Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Hồ Sỹ Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Vy Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1980 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 766 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách