Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quy”.
- Phùng văn Quyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 431 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quy Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phạm Quyển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Quyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quý Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 303 Xem chi tiết →
- Phạm Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quỳnh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 37 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Quyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Viết Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram