Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quy”.

  1. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 401 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 235 · Khu 9A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: KV3 - THÁI BÌNH Đơn vị: C16 - D38 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Quý
  9. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1961 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1932 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 524 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1/11/1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn quý Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 576 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn quỳnh Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1955 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 726 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách