Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quy”.

  1. Trần Văn Quý (Mộ TT 7 LS) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Trần Đình QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Phường 2 - Quận 3 - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tiên Hưng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trọng Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Đức LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - Z4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trọng Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Đức LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - Z4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Tạ Duy Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. TỪ NGỌC QUÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Võ Minh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1980 Quê quán: Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Quynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nghĩa An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Quynh. Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nghĩa An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Quýnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Thị Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Số 38 Bạch Đằng - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Nhuệ - Gia Lộc - Hải Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hoa Đơn vị: D28 - E117 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đội 5 D1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C21 - H16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Vương Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1979 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Ninh An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách