Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quy”.

  1. Vũ Năng Quyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Vũ Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Quyết Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Quý Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Quý Thùy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 139 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Quyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Quyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 114 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Quyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Quyế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Quyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 242 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ gia Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 133 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách