Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quy”.

  1. Hồ T Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1950 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Trọng Quý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/5/1982 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2995 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Quyên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 979 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Quých Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42046 Xem chi tiết →
  5. Hồ Đắc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  6. Hồ Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hứa Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Kha Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Kim Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Kiều Quý Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 216 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Liệt sĩ Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 134 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  12. Lâm Ngọc Quyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lâm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Anh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Niên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3026 Xem chi tiết →
  15. Lê Bá Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 24 Xem chi tiết →
  16. Lê Chí Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Hưng Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 872 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 204 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2999 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách