Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quy”.

  1. Diệp Quý Hồ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Diệp Quý Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 979 · Hàng 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Dương Quý Đô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô 2C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  4. Dương văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 464 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 5a Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quý Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thị Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Quynh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1978 Quê quán: TTNà Giàng - Hà Quảng - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3044 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Quý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 28 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Quỳnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2997 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Quyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách