Tìm thấy 6.126 hồ sơ cho “Quy”.

  1. Vũ Văn Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 168 · Khu A13 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô i Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 399 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 106 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Quỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Quyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 6 · Lô i Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đăng Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Quyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Vương Gia Quỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 103 Xem chi tiết →
  20. nguyễn quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 88 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 1.014 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Đánh Ngã 6- Cái Bè
  2. Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  3. Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  4. Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1974 Mai táng ban đầu: (69-96)07 Dgo Kram
→ Xem cả 1.014 người trong các danh sách