Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyền”.

  1. Nguyễn Thế Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Phú - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1981 Quê quán: Yên Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 Thiết giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. VÕ QUỐC QUYỀN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Nhà máy điện Hòn Gai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Vũ Thế Quyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Nhân hoà Hưng Yên, Nhân hoà Hưng Yên Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1982 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 741 - E 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Quyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Vỉnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công An Thành Phố Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C13 - Đoàn 704 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Võ Quốc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Nhà máy điện Hòn Gai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Vũ Khánh Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D9 Lữ273 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Vũ Khánh Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D9 Lữ273 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đông Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Đinh Môn - Ô Mô - Cần Thơ Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lã Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 71 - quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C 2 - D 4 - Phân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Thế Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Nhân Thắng - LÝ Nhân - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Đội 5 - Nghi kim - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Võ Trương Quyền Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 25/11/1948 Quê quán: Quảng Thuận - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Ban công tác 6 - SGCL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Số 21 Hồng Phong - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  2. Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram
→ Xem cả 485 người trong các danh sách