Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyền”.

  1. Hà Văn Quyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1166 Xem chi tiết →
  2. Hồ Khắc Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 188 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  7. Lò Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 663 Xem chi tiết →
  8. Mai Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Quyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quyện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tòng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tất Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1769 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  2. Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram
→ Xem cả 485 người trong các danh sách