Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyền”.
- Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 437 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Quyền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Quyến Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Quyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2095 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 159 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/2/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Minh Quyển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 113 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram