Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyền”.
- Trần Văn Quyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 967 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Tạ Công Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tạ Quyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Tống Khánh Quyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Quyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/9/1961 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Quyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Văn Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1928 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Vũ Bá Quyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram