Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyền”.
- Phạm Văn Quyển Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c12 Xem chi tiết →
- Quyền Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Trương Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 100 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 859 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trương Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Trần Minh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Trần Như Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Quyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Quyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/5/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Quyền Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 9/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Trần Quyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Trần Thế Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thế Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 218 · Lô i · Khu ji Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram