Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyền”.

  1. Huyền Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Minh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  3. Hà Quyến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/5/1957 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Hồ Bá Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hồ T Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1950 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Quyên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 979 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Kim Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Anh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Niên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3026 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 204 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Lê Quyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H7 Xem chi tiết →
  12. Lê Quyển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Quyện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/2/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  14. Lê Sỹ Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Lê V Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 952 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1005 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 58 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô 6A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  2. Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram
→ Xem cả 485 người trong các danh sách