Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyền”.

  1. Phạm Văn Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1950 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 673 Xem chi tiết →
  5. Quyền Thị Nga Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Quyền Đình Bái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Quyền Đình Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/11/1986 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Quyền Đình Đê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Quách Văn Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Thanh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 157 Xem chi tiết →
  11. Thạch Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Quyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Quyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Quyên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  18. Trần Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Trần Thế Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  2. Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram
→ Xem cả 485 người trong các danh sách