Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyền”.

  1. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1979 Ngày hy sinh: 1999 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 66 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1954 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quyển Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Quyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn hồng Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  2. Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram
→ Xem cả 485 người trong các danh sách