Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyền”.
- Lê Đăng Quyển Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 110 Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN QUYÊN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: THANH HÓA
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Mộ số 7 - Hàng số 5 - Lô 2
Xem chi tiết →
- NGuyễn Duy Quyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyên Đạt Quyền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 134 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Quyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 207 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quyển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Quyến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Quyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/7/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram