Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyền”.
- Nguyễn Thị Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu b2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Bích Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 579 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ngô Quyên Năm sinh: 01/07/1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q27 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu I Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram