Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyền”.

  1. Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  2. Lê Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Ngô Quyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Ngô Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phan Quyễn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Cao Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Cao Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Ngô Quyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Quyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1952 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Trình Duy Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Văn Công Quyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. út Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 481 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  2. Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram
→ Xem cả 481 người trong các danh sách