Tìm thấy 930 hồ sơ cho “Quyết”.
- Tưởng Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tạ Hùng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Tống Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1949 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1986 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 593 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đào Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đường Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 221 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Đặng Quyết Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Công Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q3 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu H Xem chi tiết →
- Hà Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1949 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Quyết Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1981 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
Còn 393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Ngô Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đà Nai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 1.7.74 Mai táng ban đầu: Kim Sơn-Châu Thành- MT (Mất xác)
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 16.7.74
- Lê Xuân Quyết Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã 3 Đất Sét, Tây Ninh mộ số 49, sao 10
- Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng