Tìm thấy 930 hồ sơ cho “Quyết”.
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 113 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 217 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1974 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Ngô Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 194 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Quyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Trung Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1058 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tư Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Ngô Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đà Nai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 1.7.74 Mai táng ban đầu: Kim Sơn-Châu Thành- MT (Mất xác)
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 16.7.74
- Lê Xuân Quyết Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã 3 Đất Sét, Tây Ninh mộ số 49, sao 10
- Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng