Tìm thấy 930 hồ sơ cho “Quyết”.
- Vũ Văn Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1980 Quê quán: Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động TT.Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: A1 - C7 - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/2/1984 Quê quán: Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D27 - E543 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1983 Quê quán: Lủng Niệm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 416 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Số 11 Trung Phụng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 Quê quán: Thanh Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1979 Quê quán: Thanh Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Duy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 9 - F 968 - Binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 393 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Ngô Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đà Nai - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 1.7.74 Mai táng ban đầu: Kim Sơn-Châu Thành- MT (Mất xác)
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 16.7.74
- Lê Xuân Quyết Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã 3 Đất Sét, Tây Ninh mộ số 49, sao 10
- Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng