Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyên”.
- Cù Văn Quyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Dương Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1965 Đơn vị: D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1983 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Dương Đức Quyền Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 7/3/1950 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1964 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Quyển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đỡnh Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Hồ Duy Quyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 148 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2a Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Như Quyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Thị Quyến Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 20/9/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 161 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Quyền Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/5/1960 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Quyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hứa Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Khổng Văn Quyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lâm Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
- Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram