Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyên”.

  1. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 42 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 32 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 32 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 32 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng U · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng 5B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3031 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1978 Quê quán: Yên Giá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3033 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Phường Văn An, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quyện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1977 Quê quán: Việt Hồng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3036 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 28 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn sỹ Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/2/1952 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Ngô Quyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Ngô Quyên Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →

Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  2. Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram
→ Xem cả 485 người trong các danh sách