Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyên”.

  1. Hoàng Quyên (Xuyên) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 207 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 862 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Quyền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quyển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1075 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 485 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quyện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 866 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Quyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Thái Quyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trương Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  19. Trần Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Trần Quyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  2. Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram
→ Xem cả 485 người trong các danh sách