Tìm thấy 1.466 hồ sơ cho “Quyên”.

  1. Đào Quang Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1952 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  2. Đào Quang Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Quyền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đặng Quyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/9/1963 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Danh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Mạnh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Viết Quyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1656 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Quyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 642 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Cao Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Cao Thế Quyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Dương văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 464 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 5a Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Quyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 485 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 27.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  2. Phạm Ngọc Quyền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  4. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Hoàng Cao Quyền 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Nam Đồng, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)02 Plei Iang Lô Kram
→ Xem cả 485 người trong các danh sách