Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Quang Xuân Dung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang Dụng Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 23/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Xuân Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Dũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Hương Lân - Hương Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/03/1971 Quê quán: Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1970 Quê quán: Quốc Tuấn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/04/1973 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Nam Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Yên khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1969 Quê quán: Hạnh Phúc - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Yên khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Dụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Tiến Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Đặng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1988 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Quốc Đưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.