Tìm thấy 148 hồ sơ cho “Quang Văn Trọng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Điệp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Trần Bình Trọng - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Bình Quán - Trọng Quán - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đăng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Nén Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trọng Con - Thạc An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Oánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quang Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Lang- Chuyên Hóa- Hy sinh: 3/9/1970