Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Quang Văn Trọng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Trong Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 178 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 411 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Đơn vị: C4D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trong Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quang Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Lang- Chuyên Hóa- Hy sinh: 3/9/1970