Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Quang Văn”.
- Quang Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/03/1970 Quê quán: Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 7 - 1972 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/05/1966 Quê quán: Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Tuần Giáo, Lai Châu, Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Quảng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/08/1968 Quê quán: Quái Nưa - Tuần Giáo - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Thọ Xương - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quang Văn Chựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Chiềng Sinh - Mường La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quàng Văn Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5 Quê quán: Chiêng Phằn - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Vẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Trung Giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Tam đình - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quang Văn Chựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.13.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Quang Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Giáo - Phú Bần - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 11/1/1972 Mai táng ban đầu: Cheo Reo - Đăk Lăk
- Nguyễn Quang Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Tháp - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.09.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Nguyễn Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Giáo - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 11/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.08.04 mộ 1 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu phố 4 Tân Tiến - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 27/07/1978