Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Quang Văn”.

  1. Quàng Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 65 Xem chi tiết →
  2. Dương Quang Vang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 49 Xem chi tiết →
  3. Dương Quang Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  5. Phùng Quang Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Văn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Quảng Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Quảng Văn Sở Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Quàng văn Dun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Quảng Văn Xướng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  13. Quang văn Lạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  14. Quảng văn Kỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Quảng Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Quảng Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Quang Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Tuần Giáo, Lai Châu, Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Quang Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.13.09 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Quang Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Giáo - Phú Bần - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 11/1/1972 Mai táng ban đầu: Cheo Reo - Đăk Lăk
  3. Nguyễn Quang Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Tháp - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.09.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  4. Nguyễn Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Giáo - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 11/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.08.04 mộ 1 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu phố 4 Tân Tiến - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 27/07/1978
→ Xem cả 25 người trong các danh sách