Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Quang Văn”.

  1. Quang Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Quang Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1966 Quê quán: Đức Ninh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Quàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Chiềng Sinh - Mường La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Quàng Văn Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5 Quê quán: Chiêng Phằn - Yên Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Quảng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Quái Nưa - Tuần Giáo - Lai Châu Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Quảng Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Đông Sơn - Gòn Đồng - Tiền Giang Đơn vị: Hắc Dịch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Quảng Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Đông Sơn - Gòn Đồng - Tiền Giang Đơn vị: Hắc Dịch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Võ Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Hành Dũng - Nghĩa Minh - Nghĩa Bình Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Tân tiến - Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Chu Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Bồi Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Quang Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/07/1974 Quê quán: Thiệu Đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  14. Bùi Quang Văn Năm sinh: 8/4/1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 Quê quán: Khối Tân phong - Lê mao - Nghệ An Đơn vị: F10 - E66_QĐ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Vân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D5 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Thái Hòa, Bình Giang Hải Hưng, Bình Giang Hải Hưng Đơn vị: D3 E3 P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Quang Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Chiềng Sy Thuận Châu - Sơn La - Cao Bằng Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Quang Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Chiềng Sy Thuận Châu - Sơn La - Cao Bằng Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.13.09 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Quang Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Giáo - Phú Bần - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 11/1/1972 Mai táng ban đầu: Cheo Reo - Đăk Lăk
  3. Nguyễn Quang Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Tháp - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.09.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  4. Nguyễn Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Giáo - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 11/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.08.04 mộ 1 mảnh Phú Thiện bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu phố 4 Tân Tiến - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 27/07/1978
→ Xem cả 25 người trong các danh sách