Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Quang Minh Chỉnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Xưởng Phim - Cầu Giấy - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Minh Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phan Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: E48 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/3/1965 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Luơng Văn Chĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Cao Minh Khôi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/7/1981 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hoàng Khắc Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quang Minh Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Long- Cai Lậy- Hy sinh: 30/12/1962