Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Quang Hợp”.

  1. Lê Quang Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Quang Hợp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Thiều Quang Hợp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 47 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Triệu Quang Hợp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 128 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  8. Quách Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 414 Xem chi tiết →
  10. Tần Quang Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lương Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lương Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Quang Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 87 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Hợp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trịnh Quang Hợp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kiều Quang Hợp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Công, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 11/06/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
  2. Hoàng Quang Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Dương - Hòa Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 23/05/1971
  3. Quang Hợp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Kon Đal, phường B'rasat, TP Bavet, S'vay Riêng
  4. Lương Quang Hợp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Yên Hoà - Hoa Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 27/03/1978 1588
  5. Kiều Quang Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Công- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/11/1966 Tại bệnh xá C07
→ Xem cả 17 người trong các danh sách