Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Quang Duy”.

  1. Hoà Quang Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 959 · Khu K6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1813 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Duy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Duyệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Duyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Quang Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Đào Quang Duy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Duyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hà Quang Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Duyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Duyệt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Duy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 343 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Duyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Duyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 182 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Duyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 497 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Tống Quang Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Quang Duy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Quang Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  3. Nguyễn Quang Duy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 3/11/1975
  4. Quang Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chấn Cương- Quỳ Hợp- Hy sinh: 1/3/1969
  5. Quang Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trấn Cương- Quỳ Hợp- Hy sinh: 21/3/1969