Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Quang Cảnh”.
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Quang Cảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2003 Xem chi tiết →
- Đậu Quang Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Cánh Năm sinh: 1/12/1956 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 241 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Quang Cảnh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đào Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Quang Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Bình - Võ Nhai Hy sinh: 15/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 49.07 Bản đồ UTM 1/50.000Đắk Tô nam đồi 630 Tân Cảnh
- Nguyễn Quang Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bình Bắc - Hoàng Lộc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 31/08/1968
- Vũ Quang Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đíu Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1973
- Đặng Quang Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Hy sinh: 27/09/1974
- Nguyễn Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Hoàng Trạch - Phù Cừ - Hải Hưng Hy sinh: 25/06/1974 D1, 4, 28