Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Trần Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Trần quang Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Điểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 74 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 33 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Tạ Quang Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Tạ Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 67 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tần Quang Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây