Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.

  1. Phạm Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 420 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 54 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Xự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 46 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Đáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H5 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quảng Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Trung Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Phạm Viết Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  3. Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
→ Xem cả 4.764 người trong các danh sách