Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Quang”.
- Hoàng Quang Duột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 360 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Mọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Phật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Hoàng Quãng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 393 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quãng Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 259 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 180 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1975 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 205 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngoc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 777 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 4.764 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây